IELTS4EVERYONE

Khóa học luyện thi IELTS miễn phí tốt nhất

IELTS 4 EVERYONE

Shortcodes Ultimate

 

CÁCH VIẾT THÂN BÀI WRITING TASK 1

Khóa học luyện thi IELTS miễn phí tốt nhất IELTS4EVERYONE » chỉ dẫn IELTS writing task 1 » CÁCH VIẾT THÂN BÀI WRITING TASK 1

CÁCH VIẾT THÂN BÀI WRITING TASK 1

Đến hẹn lại lên, trong bài học này, IELTS4EVERYONE sẽ cùng các bạn tìm hiểu thêm về cách viết thân bài (Body paragraph) trong bài thi IELTS Writing Task 1.

 

Nội dung phần thân bài là miêu tả chi tiết xu hướng, nội dung mà biểu đồ/bảng biểu đang minh họa. Phần chính của bài viết Writing task 1 nên trong khỏang từ 2-3 đoạn. Nếu chỉ có một bảng số liệu, bạn có thể xem xét và chia các biến thành hai hay ba nhóm nhỏ. Có thể chia chúng dựa trên sự tương đồng tự nhiên (ví dụ: các môn mang tính học thuật như khoa học; còn lại là nghệ thuật) hay sự tương đồng về kết quả (ví dụ: một vài điểm thi đi lên; còn lại thì đi xuống). Hay bạn có thể chia một quá trình, một thời kỳ, một khoảng thời gian thành 2-3 giai đoạn (ví dụ: thế kỷ 20 có thể chia thành đầu, giữa và cuối thế kỷ 20). Còn nếu đề bài cho hơn hai biểu đồ/bảng biểu thì đơn giản rồi phải không nào? Chỉ cần miêu tả mỗi biểu đồ thành một đoạn thôi!

Bạn đã biết phải mô tả biểu đồ như thế nào rồi phải không? Giờ chỉ cần đảm bảo mỗi đoạn sẽ có những yếu tố sau:
Câu nối với đoạn văn trước: By contrast, Turning to, Finally, etc.
Câu chủ đề (Topic sentence): Miêu tả ý chính, sự tương đồng và trái ngược một cách tổng quát.
Các câu bổ trợ (supporting sentences): Đưa ra một số liệu hay bằng chứng khác để hỗ trợ ý của câu chủ đề.

Mẫu câu thông báo ở phần thân bài IETLS Writing task 1:
According to the table/chart,…
As is shown in the diagram, …
As is illustrated by the graph,…
As can be seen from the figures,…
It can be seen from the chart (that)…
It is clear/ apparent from the graph/figures (that)…
The above given graph shows…
The first obvious feature of this chart is that…

Những từ miêu tả sự biến động thường dùng trong biểu đồ:
Climb, go up, jump, leap, increase, skyrocket, surge, pick up, soar.
Decline, fall, descend, decrease, plunge, drop, dive, slide.
Fluctuate, erratic, rising and falling, vary.
Flat, remains stable, is unchanged.

Trạng từ:
Dramatically, erratically, substantially, incrementally, slightly, steadily, markedly.

Thêm vào những thông tin nhất định:
The population rose from… to…
Between… and… there was a rise of X percent from… to…
In the year of…
During the period in question…
Over the course of the decade…
In the latter half of the 20th Century…

Hi vọng qua bài học hôm nay, các bạn có thể viết được phần thân bài IELTS Writing Task 1 một cách logic và diễn đạt được đủ ý của đề bài. Trong phần cuối của chuyên đề này, Ad sẽ hướng dẫn các bạn làm sao để kết thúc một bài Writing task 1 và kiếm điểm cao nha

(Nguồn sưu tầm)

Tags:

error: Content is protected !!